| Văn phòng Quốc vụ viện |
|
| Bộ trưởng Bộ ngoại
giao |
Lý Triệu Tinh |
| Bộ trưởngBộ quốc phòng |
Tào Cương xuyên |
| Chủ nhiệm Uỷ ban phát triển
và cải cách nhà nước |
Mã Khải |
| Bộ trưởng Bộ giao dục |
Chu Tế |
| Bộ trưởng Bộ khoa học
kỹ thuật |
Từ Quán Hoa |
| Chủ nhiệm Ủy ban KHKT công
nghiệp quốc phòng |
Trương Vân Xuyên |
| Chủ nhiệm Uỷ ban công việc
dân tộc nhà nước |
Lý Đức Tru (Người TT) |
| Bộ trưởng Bộ công an |
Chu Vĩnh Khang |
| Bộ trưởng Bộ an ninh nhà nước |
Hứa Vình Dược |
| Bộ trưởng Bộ thanh tra |
Lý Trí Luân |
| Bộ trưởng Bộ dân chính |
Lý Học Cử |
| Bộ trưởng Bộ tư pháp |
Trương Phúc Sâm |
| Bộ trưởng Bộ tài chính |
Kim Nhân Khánh |
| Bộ trưởng Bộ nhân sự |
Trương Bách Lâm |
| Bộ trưởng Bộ lao động
và bảo đảm xã hội |
Trịnh Tư Lâm |
| Bộ trưởng Bộ lành thổ
và tài nguyên |
Điền Phương Sơn |
| Bộ trưởng Bộ xây dựng |
Uông Quang Đào |
| Bộ trưởng Bộ đường
sắt |
Lưu Chí Quân |
| Bộ trưởng Bộ giao thông |
Trương Xuân Hiền |
| Bộ trưởng Bộ sản nghiệp
thông tin |
Vương Úc Đông |
| Bộ trưởng Bộ thuỷ lợi |
Uông Thứ Thành |
| Bộ trưởng Bộ nông nghiệp |
Đỗ Thanh Lâm |
| Bộ trưởng Bộ thương
vụ |
Lã Phúc Nguyên |
| Bộ trưởng Bộ văn hoá |
Tôn Gia Chính |
| Bộ trưởng Bô ý tế |
Ngô Nghi (kiêm) |
| Chủ nhiệm Uỷ ban dân số
và kế hoạch sinh đẻ nhà nước |
Trương Duy Khánh |
| Thống đốc Ngân hàng nhân
dân Trung Quốc |
Chu Tiểu Xuyên |
| Tổng cục trưởng tổng
cục kiểm toán |
Lý Kim Hoa |